bám víu /klɪŋ/ VerbEnglishclingEnglishclingExampleĐứa trẻ **bám víu** [níu giữ / bám chặt / bám riết] lấy chân mẹ.The child clung to her mother's leg.Thể hiện sự phụ thuộc và cần được bảo vệ mạnh mẽ.