bảo chứng /bɑːw tʃʊŋ/ Động từ

English
endorse
English
endorse

Example

  • Lãnh đạo đảng đã từ chối **Bảo chứng** (Tán thành / Xác nhận / Ủng hộ) ứng viên đó.
  • The party leader refused to endorse the candidate.
  • Nhấn mạnh sự từ chối công khai.