biến số / dễ thay đổi Biến số Adjective

English
variable
English
variable

Example

  • Khu vực này có thời tiết [Dễ thay đổi] trong suốt mùa xuân.
  • The region experiences variable weather patterns throughout the spring.
  • Nhấn mạnh sự không lường trước của thời tiết.