bức xạ /bɨk̚˧˨ʔ ʔaː˧˨/ NounEnglishradiationEnglishradiationExampleMặt Trời [Bức xạ] tia cực tím lên Trái Đất.The sun emits ultraviolet radiation.Dùng 'Bức xạ' như một danh từ chỉ thực thể năng lượng.