chắc chắn sẽ /baʊnd/ AdjectiveEnglishboundEnglishboundExampleNếu bạn không học, bạn **chắc chắn sẽ** (tất yếu / sớm muộn cũng) trượt kỳ thi.There are bound to be changes when the new system is introduced.Nhấn mạnh kết quả logic từ hành động.