cực kỳ Cực kỳ Adverb

English
incredibly
English
incredibly

Example

  • Phần mềm mới này **cực kỳ** (vô cùng / kinh khủng / đáng kinh ngạc) thân thiện với người dùng.
  • The new software is incredibly user-friendly.
  • Nhấn mạnh tính dễ sử dụng, vượt trội so với đối thủ.