đình chỉ Đình chỉ Noun

English
suspension
English
suspension

Example

  • Học sinh đó nhận một **Đình chỉ** (Đình chỉ / Tạm gác / Treo lơ lửng) một tuần vì đánh nhau.
  • The student received a one-week suspension for fighting.
  • Nhấn mạnh hình phạt kỷ luật học đường.