giải trí giải trí Noun
- English
- entertainment
- English
- entertainment
Example
- Đài phát thanh, truyền hình và các hình thức **giải trí** khác có mặt khắp nơi.
- Radio, television, and other forms of entertainment are everywhere.
- Dùng 'giải trí' bao quát nhất cho mọi phương tiện.