giỏi [zɔi˧˩˧] Tính từ

English
competent
English
competent

Example

  • Cô ấy là một quản lý dự án rất **Giỏi** (Thành thạo / Có năng lực / Đủ khả năng) trong việc điều phối các đội nhóm liên phòng ban.
  • She is a highly competent project manager.
  • Nhấn mạnh sự đáng tin cậy trong vai trò quản lý.