hạt / ngũ cốc /ɡreɪn/ Noun

English
grain
English
grain

Example

  • Nước bán [Hạt / Ngũ cốc / Hạt nhỏ] xuất khẩu năm ngoái là 12 triệu tấn.
  • Russia sold 12 million tons of grain abroad last year.
  • Trong ngữ cảnh này, 'Ngũ cốc' là từ trang trọng nhất.