hát Hát Noun

English
singing
English
singing

Example

  • Tiếng chim [hát] (Tiếng hát / Ca hát / Giọng ca) thật trong trẻo buổi sáng.
  • The beautiful singing of birds woke me up.
  • Dùng 'Tiếng chim hát' là cách tự nhiên nhất.