lúa mì Lúa mì Noun

English
wheat
English
wheat

Example

  • Nông dân đang chuẩn bị gặt [Lúa mì] (Hạt lúa mì / Lúa mì vàng / Ngũ cốc mì) trên cánh đồng.
  • The farmers are preparing to harvest the wheat.
  • Nhấn mạnh vào hạt ngũ cốc chưa qua chế biến.