mô hình /ˈmɑːdl/ Noun

English
model
English
model

Example

  • Kiến trúc sư đã trình bày một **mô hình** (hình mẫu / bản thiết kế / khuôn mẫu) chi tiết của sân vận động mới.
  • The architect presented a detailed model of the new stadium.
  • Nhấn mạnh tính cấu trúc và chi tiết.