một cách sâu sắc /ˈkrɪtɪkli/ AdverbEnglishcriticallyEnglishcriticallyExampleCô ấy đã **phân tích một cách sâu sắc** về quyết định của cha mình.She spoke critically of her father's decision.Nhấn mạnh chiều sâu phân tích, không phải chỉ trích.