nghìn /ŋiːn˧/ NounEnglishthousandEnglishthousandExampleThành phố này có dân số hơn năm mươi **nghìn** (hàng nghìn/vài ngàn/vô số) người.The city has a population of over fifty thousand.Dùng 'hơn' đi kèm 'nghìn' là rất tự nhiên.