người thụ hưởng /ŋʊəj˧˧ tʰu˧˨ʔ hʉəŋ˧˨ʔ/ Noun

English
beneficiary
English
beneficiary

Example

  • Hội đồng quản trị phải xác định rõ ràng [người thụ hưởng] (người thụ hưởng / người được hưởng lợi / người hưởng) của chương trình quyền chọn cổ phiếu mới này.
  • Who will be the main beneficiary of the tax cuts?
  • Nhấn mạnh tính chính thức của việc xác định.