người tị nạn /ŋʊòi tị nạn/ Noun

English
refugee
English
refugee

Example

  • Dòng **Người Tị Nạn** ([Người Tị Nạn] / [Người Lánh Nạn] / [Dân Ly Hương]) từ vùng chiến sự đang gây áp lực lớn lên hệ thống tiếp nhận.
  • There has been a steady flow of refugees from the war zone.
  • Nhấn mạnh số lượng lớn và áp lực lên cơ sở hạ tầng.