nhà sáng lập Nhà Sáng Lập Noun

English
founder
English
founder

Example

  • Nhà Sáng Lập ([Người Khai Quốc] / [Người Đặt Nền Móng] / [Chủ Xị]) của công ty đã phát biểu tại hội nghị.
  • The founder and president of the company spoke at the conference.
  • Nhấn mạnh vai trò người đứng đầu tiên phong.