nhân sự Nhân sự Noun

English
personnel
English
personnel

Example

  • Đang có sự thiếu hụt [Nhân sự / Đội ngũ nhân viên / Lực lượng lao động] có tay nghề nghiêm trọng.
  • There is a severe shortage of skilled personnel.
  • Nhấn mạnh sự khan hiếm về chất lượng.