phần mềm /fəːn˧˨ʔ mɛːm˧˨ʔ/ Noun

English
software
English
software

Example

  • Công ty đã cập nhật [Phần mềm] kế toán của mình.
  • The company updated its accounting software.
  • Sử dụng 'Phần mềm' là chuẩn mực Hán Việt trang nhã.