phản bội /faːn˧˨ʔ boi˧˨ʔ/ Verb

English
betray
English
betray

Example

  • Anh ta bị đề nghị tiền để **phản bội** (phản bội / bội bạc / trở mặt) các đồng nghiệp của mình.
  • He was offered money to betray his colleagues.
  • Nhấn mạnh sự mua chuộc và hành động có chủ đích.