răn dạy /ræn zɑj/ Động từ

English
admonish
English
admonish

Example

  • Huấn luyện viên **răn dạy** [khuyên răn / nhắc nhở nghiêm khắc / can gián] các cầu thủ vì thiếu nỗ lực.
  • The coach admonished the players for their lack of effort.
  • Nhấn mạnh vai trò người thầy/người hướng dẫn.