hơn hơn Liên từ

English
than
English
than

Example

  • Cô ấy thông minh **hơn** (nhiều hơn / vượt trội / cao hơn) anh trai mình.
  • She is smarter than her brother.
  • Sử dụng 'hơn' để chỉ sự vượt trội về trí tuệ.