tình cảm /tɪŋ˧˩˧ kɐm˧˩˧/ Noun

English
affection
English
affection

Example

  • Trẻ con cần rất nhiều tình thương (tình cảm / quý mến / thương yêu) và sự quan tâm.
  • Children need lots of love and affection.
  • Dùng 'tình thương' ở đây nhấn mạnh sự chăm sóc.