phiên tòa /ˈtraɪəl/ Noun

English
trial
English
trial

Example

  • Phiên tòa [Phiên tòa / Vụ xét xử / Phiên xử] về vụ giết người kéo dài ba tuần.
  • The murder trial lasted for three weeks.
  • Nhấn mạnh tính chất thời gian và sự căng thẳng của quy trình pháp lý.