tự do Tự Do Noun
- English
- freedom
- English
- freedom
Example
- Cô ấy trân trọng [Tự Do] ([Tự Do] / [Giải Thoát] / [Phóng Khoáng]) mới có được sau khi dọn ra ở riêng.
- She cherished her newfound freedom after moving out.
- Nhấn mạnh sự quý giá của việc tự lập.