tụ họp /əˈsɛmbl/ Động từ

English
assemble
English
assemble

Example

  • Các sinh viên được yêu cầu **tụ họp** (Tụ họp / Tập hợp / Tề tựu) trong hội trường.
  • The students were asked to assemble in the hall.
  • Dùng 'tụ họp' là tự nhiên nhất cho người.