tù nhân /tu˧˧ ɲiən˧˧/ NounEnglishprisonerEnglishprisonerExampleSố lượng [Tù nhân] đang thụ án chung thân đã giảm.The number of prisoners serving life sentences has fallen.Sử dụng 'tù nhân' là chuẩn mực nhất trong thống kê.