ăn cắp /ʔaːn káp/ Ăn cắp

English
steal
Español
robar

Example

  • Cảnh sát đang tìm kẻ đã ăn cắp chiếc xe máy.
  • Lấy đi tài sản, vật dụng của người khác một cách bất hợp pháp.