cách mạng Cách mạng Danh từEnglishrevolutionEspañolrevoluciónExampleCuộc [Cách mạng] (Chuyển mình / Lật đổ) xã hội đã định hình lại đất nước.The socialist revolution reshaped the nation's economy.Nhấn mạnh tính lịch sử và quy mô lớn.