cái mũ /mʊ˧˩˧/ Noun

English
hat
Español
sombrero

Example

  • Anh ấy chỉnh lại [cái mũ / chiếc mũ / cái đầu] của mình trước ánh nắng chói chang.
  • He adjusted his hat against the bright sun.
  • Dùng 'cái mũ' là phổ thông nhất cho mũ lưỡi trai.