chấm Chấm Động từ

English
dip
Español
sumergir / largarse

Example

  • Anh ấy [Chấm] (Chấm/Nhúng/Thấm) đầu đũa vào nước mắm.
  • He dipped the brush into the paint.
  • Chấm mang tính tức thời, chỉ chạm bề mặt.