chúng ta /t͡ɕuŋ˧˦ taː˧˩\/ DeterminerEnglishourEspañolnuestro/a/os/asExampleCon gái **chúng ta** vừa nhập học đại học rồi.Our daughter just started university.Dùng 'chúng ta' vì người nghe (vợ/chồng) cũng là cha mẹ.