cuối cùng /kuj˧˥ kʊjŋ˧˥/ DeterminerEnglishlastEspañolúltimoExampleChúng tôi đã bắt được chuyến xe buýt *cuối cùng* (chuyến xe sau cùng/chuyến xe chót) về nhà.We caught the last bus home.Nhấn mạnh sự may mắn vì đã kịp chuyến cuối.