cướp cướp Verb

English
rob
Español
robar

Example

  • Những kẻ đeo mặt nạ **cướp** (cướp / giật / cướp đoạt) tiệm trang sức.
  • The masked men robbed the jewelry store.
  • Dùng 'cướp' vì đây là hành vi bạo lực công khai.