cố gắng /ko˧˥ ŋaːŋ˧˥/ Động từ

English
try
Español
intentar

Example

  • Tôi không chắc mình có làm được không, nhưng tôi sẽ **cố gắng** (nỗ lực / phấn đấu / gắng sức).
  • I don't know if I can come, but I'll try.
  • Dốc hết sức lực, tâm trí để thực hiện một hành động hoặc đạt được mục tiêu.