đáp ứng /ˈkeɪtər/ Verb

English
cater
Español
atender a

Example

  • Chúng ta cần [ĐÁP ỨNG] (phục vụ tận tâm / chiều theo) cho năm mươi vị khách trong buổi tiệc chiêu đãi.
  • We need to cater for fifty guests at the reception.
  • Nhấn mạnh số lượng và sự chuẩn bị.