hoa hồng Hoa hồng NounEnglishroseEspañolrosaExampleTôi đã mua cho cô ấy *một bó hoa hồng* đỏ thắm vào ngày kỷ niệm.She received a dozen red roses for her birthday.Bó là cách đếm phổ biến nhất cho hoa cắt cành.