hoạt bát Hoạt bát Tính từ

English
lively
Español
vivaz / animado

Example

  • Cô ấy là một người phụ nữ thông minh và **hoạt bát** ([Hoạt bát] / [Sôi nổi] / [Năng động]) của công ty.
  • She is an intelligent and lively young woman.
  • Nhấn mạnh sự nhanh nhạy trong tư duy và giao tiếp.