ít có khả năng /ʌnˈlaɪkli/ Tính từEnglishunlikelyEspañolimprobableExampleDự án này **ít có khả năng** (khó xảy ra / e là) thành công nếu không có thêm vốn.The project seemed unlikely to succeed.Nhấn mạnh sự phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài.