kẻ phá bỏ tư tưởng /ˌaɪkəˈnɒklæst/ Danh từ

English
iconoclast
Español
iconoclasta

Example

  • Nữ đạo diễn **Kẻ Phá Bỏ Tư Tưởng** (*Người Đảo Chính Quan Niệm* / *Nhà Phá Khuôn Mẫu* / *Kẻ Phá Bỏ Niềm Tin*) đã từ chối các phong cách điện ảnh truyền thống.
  • The artist was an iconoclast, rejecting conventional styles.
  • Nhấn mạnh sự từ chối các quy tắc đã có.