ký ức /kic ʔɨk̚/ NounEnglishmemoryEspañolrecuerdoExampleCô ấy có KÝ ỨC (TRÍ NHỚ / HỒI ỨC) đáng kinh ngạc về các ngày tháng.She has a remarkable memory for dates.Dùng 'đáng kinh ngạc' để nhấn mạnh khả năng lưu trữ.