làm phật lòng làm phật lòng Động từ

English
offend
Español
ofender

Example

  • Họ sẽ **làm phật lòng** (làm mếch lòng / khiến họ tổn thương / mách lòng) nếu bạn không đến dự đám cưới của họ.
  • They'll be offended if you don't go to their wedding.
  • Nhấn mạnh sự mất hòa khí xã giao.