nhiều /ɲiəw˧˩/ DeterminerEnglishmanyEspañolmuchos/asExampleNhiều (nhiều người / vô số / đông đảo) sinh viên đang dùng AI để hỗ trợ nghiên cứu.Many students use AI to help with research.'Nhiều người' là cách nói tự nhiên nhất cho người.