người nhập cư Người nhập cư Noun
- English
- immigrant
- Español
- inmigrante
Example
- Khu phố này có rất nhiều [Người nhập cư] ([Người mới đến] / [Người di cư] / [Người đi xa] / [Người xa xứ] / [Người chân ướt chân ráo] / [Người gieo mầm] / [Người xây dựng] / [Người kiến tạo] / [Người lập nghiệp] / [Người tha hương] / [Người lưu vong] / [Người lưu trú] / [Người định cư] / [Người tha hương] / [Người xa nhà] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương] / [Người tha hương]) từ khắp nơi trên thế giới.
- The neighborhood is home to many immigrants from all over the world.
- Sử dụng 'người nhập cư' là cách nói trung lập nhất.