nhận thức Nhận thức Tính từ

English
cognitive
Español
cognitivo

Example

  • Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển **nhận thức** (mạch tư duy / trí tuệ / đầu óc) ở trẻ mới biết đi.
  • The study focuses on cognitive development in toddlers.
  • Nhấn mạnh quá trình phát triển của não bộ.