quốc hội Quốc hội Noun

English
parliament
Español
parlamento

Example

  • Quốc hội (Nghị viện / Cơ quan lập pháp) đã bỏ phiếu ủng hộ áp đảo dự luật này.
  • The parliament voted overwhelmingly to support the motion.
  • Nhấn mạnh sự đồng thuận cao trong cơ quan.