sự phân phối /sə˧˥ fən˧˥ pʰwɑi˧˥/ Noun

English
distribution
Español
distribución

Example

  • Họ nghiên cứu **sự phân phối** (lan tỏa / phân bổ / rải đều) địa lý của căn bệnh.
  • They studied the geographical distribution of the disease.
  • Nhấn mạnh tính bao phủ không gian.