sự phòng thủ sự phòng thủ Noun

English
defence
Español
defensa

Example

  • Những người lính đã hy sinh trong [sự phòng thủ / phòng vệ / che chắn] đất nước.
  • The soldiers died in defence of their country.
  • Nhấn mạnh nghĩa quân sự, trang trọng.