sự trỗi dậy Sự trỗi dậy Noun
- English
- emergence
- Español
- surgimiento
Example
- Sự trỗi dậy [Sự trỗi dậy / Sự xuất hiện / Sự khai sinh] của hòn đảo từ biển cách đây 3.000 năm thật đáng kinh ngạc.
- The island’s emergence from the sea 3,000 years ago.
- Nhấn mạnh quá trình địa chất lâu dài.